Hồ Tả Trạch

09:50 SA @ Thứ Tư - 06 tháng 6, 2012




Vị trí dự án:Sông Tả Trạch - Thừa Thiên - Huế (xã Dương Hoà - huyện Hương Thủy)

Thời gian xây dựng:Thời gian KSTK: 2000-2005

Khởi công xây dựng:26-11-2005

Chủ nhiệm đồ án:Lương Văn Nguyên, Phan Vĩnh Khánh

Nhiệm vụ dự án:

+Chống lũ tiểu mãn, lũ sớm, giảm lũ chính vụ cho hệ thống sông Hương.

+ Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp với lưu lượng Q=2.0m3/s
+ Tạo nguồn nước tưới ổn định cho 34.782 ha đất canh tác thuộc vùng đồng bằng
   sông Hương
+ Bổ sung nguồn nước ngọt cho hạ lưu sông Hương để đẩy mặn, cải thiện môi 
   trường vùng đầm phá, phục vụ nuôi trồng thủy sản với lưu lượng Q=25.0m3/s
+ Phát điện với công suất lắp máy: N=19,5 MW

Cấp công trình và tiêu chuẩn thiết kế:

+ Cấp công trình thuỷ lợi: Cấp II (Tiêu chuẩn TCXDVN 285:2002)

+ Tần suất  lũ thiết kế:                                    Ptk=0,5%
+ Tần suất lũ kiểm tra:                                    Pkt=0,1%
+ Tiêu chuẩn giảm lũ chính vụ theo trận lũ năm 1983 đối với thành phố Huế: Mực
   nước tại Kim Long giảm (1,0 đến 1,2)m
+ Tần suất chống lũ tiểu mãn và lũ sớm:           P=10%
+Tần suất tưới:                                              P=75%
+ Tần suất cấp nước sinh hoạt và công nghiệp: P=90%

Các thông số cơ bản của hồ chứa:

+ Diện tích lưu vực:                                    717 km2
+ Mực nước lũ thiết kế (Ptk=0,5%):           +50,00m
+ Mực nước lũ kiểm tra (Pkt=0,1%):          +53,07m
+ Mực nước dâng bình thường:                 +45,00m
+ Mực nước trước lũ:                               +25,00m
+ Mực nước chết:                                    +23,00m
+ Dung tích toàn bộ:                                   646 triệu m3
+ Dung tích cắt lũ ứng với P=0,1%:             556,2 triệu m3
+ Dung tích cắt lũ ứng với P=0,5%:             435,934 triệu m3
+ Dung tích chết:                                         73,4 triệu m3

Quy mô và các thông số kỹ thuật chính của các hạng mục công trình:

Đập chính:
  + Vị trí tuyến: Tuyến IIb, theo các mốc ĐC1, ĐC2, ĐC3 và ĐM48
               + Cao trình đỉnh đập:                           +55,0m
               + Cao trình tường chắn sóng:            +56,0m
               + Chiều cao lớn nhất của đập:             60,0m
               + Chiều dài đỉnh đập:                            1.187m
               + Chiều rộng mặt đập:                               10m
               + Hình thức, kết cấu: Đập đất đá hỗn hợp nhiều khối (gồm khối chống thấm ở giữa, các khối gia tải
                  ở thượng và hạ lưu đập
)
Tràn xả lũ:
 Đập tràn:
+ Hình thức kết câu: Tràn xả mặt kết hợp xả sâu, nối tiếp dốc nước và tiêu năng
              bằng bể, kết cấu BTCT
+ 5 cửa xả mặt: B=5x9m, có ngưỡng ở cao độ +37,0m
+ 5 cửa xả sâu kích thước (4,0x3,2)m có ngưỡng ở cao độ +16,0m
+ Qtk (ứng với tần suất thiết kế Ptk=0,5%):           4.367 m3/s
+ Qxamax (ứng với tần xuất kiểm tra Pkt=0,1%):   6.147 m3/s
Chiều rộng tràn: 66 m
Phần đập không tràn:
+ Hình thức: Đập bêtông trọng lực, mặt cắt ngang hình thang vuông, mặt thượng
         lưu thẳng đứng, mặt hạ lưu có độ dốc 1:0,75     
      + Bề rộng đỉnh đập: B=7,0m
      + Cao độ đỉnh đập:  +54,0m 

Tuy nen:

+ Vị trí tuyến:  Tại đồi giữa đập chính và tràn xả lũ, qua các mốc TN1 và TN5
           + Tổng chiều dài: 372,48m
           + Mặt cắt ngang hình vòm D=7m
Nhà máy thuỷ điện
 + Số tổ máy: 03
        + Công suất lắp máy: N = 19,5 MW